Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 5, Unit 6: How many lessons do you have today?

Thứ năm - 08/08/2019 06:09

Hướng dẫn học và giải bài tập Tiếng Anh 5, soạn từ vựng, ngữ pháp, bài giải và bài dịch Unit 6: How many lessons do you have today?

Loading...
I. TỪ VỰNG
lesson (n): môn học
school today (phr): học ngày hôm nay
schoolday (n): ngày học
crayon (n): bút chì màu
copybook (n): vở tập viết
except (pre): trừ, trừ ra, ngoại trừ

II. NGỮ PHÁP
1. Hỏi đáp hôm nay bạn có học không

Hỏi:
Do you have school today?
Hôm nay bạn có học không?
Hoặc
Do you have school today, Trinh?
Hôm nay bạn có học không Trinh?

Đáp: Đây là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:
- Nếu bạn có học (đi học) thì trả lời:
Yes, I do
Vâng, tôi có học

- Nếu bạn không có học (đi học) thì trả lời:
No, I don’t
Không, tôi không có (đi) học
Don’t là viết tắt của do not.

Ex:
(1) Do you have school today?
Hôm nay bạn có học không?
Yes, I do. Vâng, tôi có học.

(2) Do you have school today, Khang?
Hôm nay bạn có học không Khang?
No, I don’t. Không, tôi không học.

2. Hỏi đáp về môn học yêu thích của ai đó
Hỏi:
 
What lessons do you like?
Bạn thích học môn nào?
What lessons do you like, Trang?
Bạn thích học môn nào vậy Trang?

Đáp:
I like + môn học.
Tôi thích môn...

Ex: What lessons do you like?
Bạn thích môn học nào?
I like Maths and IT.
Tôi thích môn Toán và môn Tin học.

Khi chúng ta muốn hỏi ai đó có thích môn học nào đó không, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau. Like (thích) là động từ thường, câu sử dụng thì hiện tại mà chủ ngữ chính là he/she ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải mượn trợ động từ “does”.

Hỏi:
Does she/he like + môn học?
Cô ấy/ cậu ấy thích môn... không?

Đáp: Đây là dạng câu hỏi “có/không”, nên.
- Nếu cậu ấy/ cô ấy thích môn học đó thì bạn trả lời:
Yes, she/he does
Vâng, cô ấy/cậu ấy thích môn học đó

- Nếu cậu ấy/ cô ấy không thích môn học đó thì bạn trả lời:
No, she/he doesn’t
Không, cô ấy/cậu ấy không thích môn học đó

Ex: Does she like Music? Cô ấy thích môn Âm nhạc không?
Yes, she does. I No, she doesn’t.
Vâng, cô ấy thích. / Không, cô ấy không thích.

Nếu chủ ngữ chính là “you/they” thì ta phải mượn trợ động từ “do
Do you like + môn học?
Bạn thích môn …. không?

Đáp:
- Nếu thích môn học đó thì bạn trả lời:
Yes, I do
Vâng, tôi thích môn đó

- Nếu không thích môn học đó thì bạn trả lời:
No, I don’t
Không, tôi không thích môn đó

Ex: Do you like Music? Bạn thích môn Âm nhạc không?
Yes, I do. / No, I don’t.
Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

3. Hỏi đáp về ai đó hôm nay có bao nhiêu môn học
Hỏi:
 
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

Đáp:
I have...
Tôi có...

Ex: How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?
I have three: Vietnamese, English and IT.
Tôi có ba môn học: Tiếng Việt, Tiếng Anh và Tin học.

Mở rộng:
Khi các bạn muốn hỏi ai đó có bao nhiêu môn học vào những ngày (thứ) trong tuần. Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:
How many lessons do you have + on + các ngày trong tuần?
Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày...?

Lưu ý:

1) Các ngày trong tuần luôn ở dạng số nhiều, ví dụ: Mondays (những ngày thứ Hai), Wednesdays (những ngày thứ Tư),...

2) Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào
on Mondays
on Wednesdays
on Saturday
on Sunday
on Tuesday morning
on Saturday afternoon
on 5 May
vào những thứ Hai
vào những thứ Tư
vào thứ Bảy
vào ngày Chủ nhật
vào sáng thứ Ba
vào chiều thứ Bảy
vào ngày 5 tháng Năm

Đáp:
I have...
Tôi có...

Ex: How many lessons do you have on Thursdays?
Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày thứ Năm?
I have Maths, Science, Art and Vietnamese.
Tôi có môn học Toán, Khoa học, Mỹ thuật và Tiếng Việt.

4. Hỏi đáp ai đó thường có môn học nào đó bao nhiêu lần trong tuần
Hỏi:
How often do you have + môn học?
Bạn thường có môn... bao nhiêu lần?

Đáp:
I have it...
Tôi có nó...

Ex: How often do you have Vietnamese?
Bạn thường có môn tiếng Việt bao nhiêu lần?
I have it every school day.
Tôi có nó mỗi ngày học.

III. BÀI GIẢI VÀ BÀI DỊCH
Bài học 1
1. Nhìn, nghe và lặp lại

a) Hi, Long! How was your trip home?
Chào Long! Chuyến về nhà của bọn thế nào rồi?
Hi, Mai. It was good, thanks.
Chào Mai. Nó tốt, cảm ơn.

b) Do you have school today, Mai?
Bạn có học hôm nay không Mai?
Yes, I do.
Vâng, có.

c) How many lessons do you have today?
Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?
I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE.
Tôi có bốn: Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Thể dục.

d) How about you? Do you have school today?
Còn bạn thì sao? Hôm này bạn có học không?
Not today, but tomorrow. I’m still on holiday!
Hôm nay không, nhưng ngày mai thì có. Mình vẫn còn trong ngày nghỉ!

2. Chỉ và đọc
How many lessons do you have today?
Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?
I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.
Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

Hoặc
How many lessons do you have on Mondays?
Bạn có bao nhiêu bài học vào những ngày thứ Hai?
I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.
Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

3. Chúng ta cùng nói
Hỏi và trả lời những câu hỏi về những bài học của bạn có hôm nay.

How many lessons do you have today?
Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?
I have...
Tôi có...
What lessons do you have today?
Bạn có những bài học gì vào hôm nay?
I have...
Tôi có...

Ex: How many lessons do you have today?
Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?
I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.
Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.
What lessons do you have today?
Bợn có những bài học gì/nào vào hôm nay?
I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.
Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

4. Nghe và đánh dấu chọn (ü)
 
  Long Minh Lan
Maths (Toán) ü   ü
Science (Khoa học) ü ü  
IT (Tin học) ü ü ü
PE (Thể dục)     ü
Music (Âm nhạc)   ü  
Art (Mỹ thuật)   ü  
English (Tiếng Anh)     ü
Vietnamese (Tiếng Việt)     ü

Audio script

1. Long: Hi, Nam.
Nam: Hello, Long. Are you at school now?
Long: Yes, it’s break time now.
Nam: Oh, good. How many lessons do you have today? Long: I have three: Maths, IT and Science. How about you? Nam: I'm on holiday today.

2. Quan: Hi, Minh.
Minh: Hi, Quan. It’s nice to talk to you again. Are you at school?
Quan: Yes. It’s break time. And you?
Minh: Yes, It’s break time for me, too.
Quan: Oh, really? How many lessons do you have today?
Minh: I have four: Science, Music, Art and IT.

3. Nam: Hello, Lan.
Lan: Hello, Nam. How was your trip home?
Nam: It was good, thanks. Do you have lessons today?
Lan: Yes, in the afternoon.
Nam: How many lessons do you have today?
Lan: I have five: Vietnamese, English, Maths, IT and PE.

5. Đọc và hoàn thành
(1) Tuesday        (2) lessons          (3) Wednesday        (4) four        (5) Art

Tên mình là Trung. Mình là một học sinh mới trong lớp 5B. Hôm nay là thứ Ba. Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Tin học và Thể dục. Ngày mai là thứ Tư. Tôi sẽ có 4 môn học: Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Mỹ thuật.

6. Chúng ta cùng hát

How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?
Yesterday was Sunday. It was a holiday.
Today’s Monday and I’m back at school.
I have three lessons: Maths, English and Science.
Tomorrow's Tuesday. I’ll be at school again.
I’ll have three more lessons: Maths, Music and Art.
How about you? How many lessons do you have today?
Hôm qua là Chủ nhật. Nó là ngày nghỉ.
Hôm nay là thứ Hai và tôi trở lại trường.
Tôi có ba môn học: Toán, Tiếng Anh và Khoa học.
Ngày mai là thứ Ba. Tôi sẽ lại đến trường.
Tôi sẽ có thêm ba môn học nữa: Toán, Âm nhạc và Mỹ thuật.
Còn bạn thì sao? Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

Bài học 2
1. Nhìn, nghe và lặp lại

a) Hi, Akiko. It’s nice to talk to you again.
Xin chào Akiko. Thật thú vị nói khi chuyện với bạn lần nữa.
Nice to talk to you, too, Nam.
Mình cũng thật thú vị khi nói chuyện với bạn, Nam à.

b) Are you at school?
Bạn ở trường phải không?
Yes, I am. It’s break time.
Vâng, đúng rồi. Nó là giờ ra chơi/giải lao.

c) Are you at school, too?
Bạn cũng ở trường phải không?
No, I’m at home. I’m studying my English lesson.
Không, mình ở nhà. Mình đang học môn Tiếng Anh.

d) Good for you. How often do you have English?
Tốt cho bạn. Bạn thường có môn Tiếng Anh không?
I have it four times a week.
Mình học nó bốn lần một tuần.

2. Chỉ và đọc

a) How often do you have Music?
Bạn thường có môn Âm nhạc không?
I have it once a week.
Mình học nó một lần một tuần.

b) How often do you have Science?
Bạn thường có môn Khoa học không?
I have it twice a week.
Mình học nó hai lần một tuần.

c) How often do you have Vietnamese?
Bạn thường có môn Tiếng Việt không?
I have it four times a week.
Mình học nó bốn lần một tuần.

d) How often do you have Maths?
Bạn thường có môn Toán không?
I have it every school day.
Mình học nó mỗi ngày học.

3. Chúng ta cùng nói

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học bạn có nó hôm nay và thường có mỗi môn học bao nhiêu lần trong tuần.

How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có những môn học gì?
I have...
Tôi có...
How often do you have...?
Bạn thường có môn... mấy lần?
I have it...
Tôi học nó...

4. Nghe và khoanh tròn a hoặc b

1. a Mai has English four times a week.
Mai có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.

2. a Nam has four lessons.
Nam có bốn môn học.

3. b Akiko is on holiday today.
Hôm nay Akiko trong kỳ nghỉ.

4. a Quan has Maths every school day.
Quân có môn Toán mỗi ngày học.

Audio script

1. Mai: How often do you have English, Akiko?
Akiko: I have it every day, Mai.
Mai: Do you like English?
Akiko: Yes, of course. How about you? How often do you have English?
Mai: I have it four times a week.

2. Akiko: How many lessons do you have today, Nam?
Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE. How about you? How many lessons do you have today?
Akiko: Oh, It’s a holiday in Japan today.
Nam: Great! It’s nice to have holidays!

3. Mai: Hello, Akiko. It’s nice to talk to you again.
Akiko: Nice to talk to you, too, Mai. Do you have school today?
Mai: Yes, but not now. I’ll go to school in the afternoon. How about you?
Akiko: I’m on holiday. How many lessons do you have today?
Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art.

4. Tony: What subject do you like best, Quan?
Quan: I like Maths. How about you, Tony?
Tony: I like it, too. How often do you have Maths?
Quan: I have it every school day. And you?
Tony: Oh, I have it only four times a week.

5. Viết về em

1. How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?
I have five: Maths, Vietnamese, Art, IT and English.
Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt, Mỹ thuật, Tin học và Tiếng Anh.

2. What’s your favourite lesson?
Môn học yêu thích của bạn là gì?
It’s Maths.
Nó là môn Toán.

3. How often do you have your favourite lesson?
Môn học yêu thích của bạn thường có mấy lần?
I have it every school day.
Tôi có nó mỗi ngày học.

4. How often do you have English?
Bạn thường có môn Tiếng Anh mấy lần?
I have it three times a week.
Tôi có nó ba lần một tuần.

5. Do you like English? Why? / Why not?
Bạn thích môn Tiếng Anh phải không? Tại sao?/Tại sao không?
Yes, I do. Because I can talk to many people from different countries in the World.
Vâng, tôi thích. Bởi vì tôi có thể nói chuyện với nhiều người từ những quốc gia khác nhau trên thế giới.

6. Chúng ta cùng chơi
Slap the board (Vỗ vào bảng)

Bài học 3
1. Nghe và lặp lại

'How many 'lessons do you 'have to'day?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?
I 'have 'four.
Tôi có bốn.
'How many ‘crayons do you 'have?
Bạn có bao nhiêu viết chì màu?
I 'have ‘five.
Tôi có năm.
'How many 'books do you 'have?
Bạn có bao nhiêu quyển sách?
I 'have 'six.
Tôi có sáu.
'How many 'copybooks do you 'have?
Bạn có bao nhiêu quyển tập viết?
I 'have 'seven.
Tôi có bảy.

2. Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn những câu sau

1. a, b How many books do you have?
Bạn có bao nhiêu quyển sách?
I have six.
Tôi có sáu.

2. b, a How many lessons do you have?
Bạn có bao nhiêu môn học?
I have four.
Tôi có bốn.

3. Chúng ta cùng ca hát

How often do you have...?
Bạn thường có... bao nhiêu lần?
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?
I have four: English, Science, Music and Vietnamese.
Tôi có bốn môn: Tiếng Anh, Khoa học, Âm nhạc và Tiếng Việt.
How often do you have English?
Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Anh một lần?
Four times a week.
Bốn lần một tuần.
How often do you have Science?
Bạn thường (bao lâu học) có môn Khoa học một lần?
Twice a week.
Hai lần một tuần.
How often do you have Music?
Bạn thường (bao lâu học) có môn Âm nhạc một lần?
Once a week.
Một lần một tuần.
How often do you have Vietnamese?
Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Việt một lần?
I have it every day.
Tôi học nó (có môn đó) mỗi ngày.

4. Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N)

Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du. Trường mình bắt đầu năm học vào tháng 8. Mình đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình có bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư. Mình có môn Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Tiếng Anh. Mình có môn Toán và Tiếng Anh mỗi ngày học. Mình có môn Âm nhạc một lần một tuần và môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.

1. Mai’s school started in August.
Trường của Mai bắt đầu học vào tháng 8.

2. She goes to school every day except Saturday and Sunday.
Cô ấy đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật.

3. She has four lessons a day.
Cô ấy có bốn môn học một ngày.

4. She has four lessons on Wednesday.
Cô ấy có bốn môn học vào ngày thứ Tư.

5. She has Music once a week.
Cô ấy có môn Âm nhạc một lần một tuần.

6. She has English four times a week.
Cô ấy có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.

5. Viết về bạn về trường và những môn học của em

My school started in September.
I go to school from Monday to Friday.
I have four lessons a day. I have Vietnamese, Art, Science and Maths on Wednesday. I have Music on Thursday. I have English every day except Wednesday and Friday.
Trường của tôi bắt đầu học vào tháng 9.
Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Tôi có bốn môn học một ngày. Tôi có môn Tiếng Việt, Mỹ thuật, Khoa học và Toán vào ngày thứ Tư. Tôi có môn Âm nhạc vào thứ Năm. Tôi có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ ngày thứ Từ và thứ Sáu.

6. Dự án.
Viết một lá thư gửi cho bạn mới quen nói về thời khóa biểu của bạn.

7. Tô màu những ngôi sao
Bây giờ tôi có thể...
- hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học ở trường.
- nghe và gạch dưới những đoạn văn về những môn học ở trường.
- đọc và gạch dưới những đoạn văn về những môn học ở trường.
- viết về thời khóa biểu của tôi.
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây