© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Đề kiểm tra cuối học kì 1, môn Toán lớp 4

Thứ bảy - 02/01/2021 09:50
Đề kiểm tra cuối học kì 1, môn Toán lớp 4 gồm hai phần trắc nghiệm và tự luận. Có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Mời các em cùng luyện.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1:  (1 đ)  Số: Ba mươi ba triệu năm trăm sáu mươi; được viết là:
A. 33 000 560                  B. 33 560                       C. 330 560 000  

Câu 2: (1 đ) Giá trị của chữ số 5 trong số 645 297 là: 
A.   50 000                      B.   5000                          C.  500

Câu 3: (1đ) Trong các số 6 784;  9 874 ; 9 784 số lớn nhất là:   
A. 6 784                          B. 9 784                          C. 9 874

Câu 4:  (0.5đ)      8 dm2 2cm2 = .............cm2         
A.  8002 cm2                   B.    802 cm2                 C.  820 cm           

Câu 5: (0.5đ)      456 tạ + 323 tạ =……  ?  
          A. 679 tạ                          B. 779 tạ                          C. 879 tạ               

Câu 6: (0.5đ) Chu vi của hình vuông là 20 m, thì diện tích sẽ là:
           A. 20 m2                     B. 15 m2                                C. 25 m2 

Câu 7: (0.5đ)  Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:     
goc

A. Góc đỉnh A                            B.  Góc đỉnh B    
C.  Góc đỉnh C                          D.  Góc đỉnh D

B. PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính:
a.  253 694 + 122 517;      b. 899 074 – 406 286  ;      c.  326 x 27    ;         d. 5783 : 37

Bài 2: (2 điểm) Tuổi của bố và tuổi của con cộng lại là 51 tuổi. Bố nhiều hơn con 31 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Bài 3: (1 điểm) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 7 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5?
------------------------

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 điểm)
Câu 1: đáp án  A              (1 điểm)
Câu 2: đáp án  B             (1 điểm)
Câu 3: đáp án  C             (1 điểm)
Câu 4: đáp án  B             (0.5 điểm)
Câu 5: đáp án  B             (0.5 điểm)
Câu 6: đáp án  C             (0.5 điểm)
Câu 7: đáp án  B             (0.5 điểm)

B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm)  Đặt tính rồi tính: ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
dat tinh roi tinh

Bài 2 : (2 điểm) :   Tóm tắt ( 0,25 điểm):
tom tat
Bài giải
Tuổi của bố là:                  ( 0,25 điểm):         
(51 + 31) : 2 = 41 (tuổi)           ( 0,5 điểm):
Tuổi của con là:                 ( 0,25 điểm):
(51 - 31) : 2 = 10( tuổi).        ( 0,5 điểm):
Hoặc: 51 – 41 = 10 (tuổi).
Đáp số: Bố: 41 tuổi;
                                      Con: 10 tuổi    (0,25 điểm):

Bài 3 : ( 1 điểm).  Số đó là :  9780.

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây