© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.
Loading...

Giải vở bài tập Toán 5, Bài 25. Mi li mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Thứ bảy - 21/09/2019 09:05
Hướng dẫn: Giải vở bài tập Toán 5, Bài 25. Mi li mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Loading...
1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Đọc Viết
Một trăm chín mươi ba mi-li-mét vuông 193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 16254mm2
Tám trăm lẻ năm mi-li-mét vuông 805mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông 120700mm2
Một nghìn không trăm hai mươi mốt mi-li-mét vuông 1021mm2

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7cm2 = 700mm2
1m2 = 10000cm2
30km2 = 3000hm2
9m2 = 90000cm2
1hm2 = 10000m2
80cm2 20mm2 = 8020mm2
8hm2 = 80000m2
19m2 4dm2 = 1904dm2

b) 200mm2 = 2cm2
34000hm2 = 340km2
5000dm2 = 50m2
190000cm2 = 19m2

c) 260cm2 = 2dm2 60cm2
1090m2 = 10dam2 90cm2

3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
phan so thich hop
Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây