Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 4: Review 2

Thứ sáu - 16/08/2019 23:33

Giải bài tập Tiếng Anh 4: Review 2

Loading...
1. Nghe và đánh dấu chọn.
1. c    2. b    3. a    4. b

Bài nghe:
1. Quan: What’s the name of your school, Daisy?
Daisy: Nguyen Trai Primary School.
Quan: Where is it?
Daisy: It’s in Nguyen Trai street.

2. Miss Hien: Hello, Class.
Class: Hello, Miss Hien.
Miss Hien: What day is it today?
Class: It’s Thursday.
Miss Hien: That’s right! Let’s start our lesson.

3. Mai: What day is it today, Nam?
Nam: It’s Tuesday.
Mai:  What subjects do you have today?
Nam: I have Maths, Music and English.

4. Quan: Where’s Nam?
Mai:  He’s in the classroom.
Quan:  What’s he doing?
Mai:  I think he’s reading a book.

2. Đọc và khoanh tròn.
Xin chào. Tên mình là Peter. Mình học ở Trường Tiểu học Oxford. Nó nằm trên đường Oxford, Luân Đôn. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. ở trường, mình có môn Tiếng Anh, Toán, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục và Tin học. Âm nhạc là môn mình yêu thích nhất.

Hôm qua là thứ Bảy. Mình ở nhà. Vào buổi sáng, mình chơi game với những người bạn trên Internet. Vào buổi chiều, mình chơi đá bóng. Vào buổi tối, mình xem ti vi. Mình đi ngủ sớm.

1 - a. Peter studies at Oxford Primary School.
Peter học tại Trường Tiểu học Oxford.

2 - b. His favourite subject is Music.
Môn học yêu thích của cậu ấy là Âm nhạc.

3 - a. Yesterday morning, he played games with his friends on the Internet.
Vào buổi sáng, cậu ấy chơi game với những người bạn trên Internet.

4 - c. Yesterday evening, he watched TV.
Vào buổi tối, cậu ấy xem ti vi.

3. Đọc và nối.
1 - d . What do you like doing? Bạn thích làm gì?
I like reading. Tôi thích đọc sách.

2 - e. What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Vietnamese, Maths and English.
Tôi có môn Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh.

3 - a. When do you have Music? Khi nào bạn có môn Âm nhạc?
I have it on Mondays. Tôi có nó vào những ngày thứ Hai.

4 - b. Where were you yesterday? Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua?
I was at home. Tôi đã ở nhà.

5 - c. What did you do? Bạn đã làm gì?
I watched TV and played badminton.
Tôi đã xem ti vi và chơi cầu lông.

4. Nhìn và viết. Sau đó nói.
1. It’s in Binh Minh Village. Nó ở làng Bình Minh.

2. I/We have English, Science, Vietnamese and Maths.
Tôi/Chúng ta có môn Tiếng Anh, Khoa học, Tiếng việt và Toán.

3. He’s playing basketball. She’s listening to music.
Cậu ấy đang chơi bóng rổ. Cô ấy đang nghe nhạc.

4. They were on the beach. They played football.
Họ đã ở trên bãi biển. Họ đã chơi bóng đá.

5. Chúng ta cùng viết.
(1) listening to music     (2) playing chess
(3) skipping rope           (4) reading a book
Đó là thời gian giải lao ở trường và những học sinh đang làm những việc khác nhau. Một bạn gái đang nghe nhạc. Một vài bạn trai đang chơi cờ trong lớp học. Một vài bạn gái đang nhảy dây trong sân trường. Giáo viên của chúng ta ở trong phòng của cô ấy. Cô ấy đang đọc một cuốn sách.

Short story    Cat and Mouse 2
Truyện ngắn  Mèo và chuột 2

1. Đọc và nghe câu chuyện.
Bài nghe:
Miu:  What day is it today?
Chit:  It’s Monday.
Miu:  And what’s the date?
Mary:  It’s the fifth of October.
Miu:  Oh! It’s Maurice’s birthday today!
Chit:  Is he having a party?
Miu:  Yes, he is.
(Knock! Knock!)
Miu:  Happy birthday, Maurice!
Maurice: Thank you.
Chit:  Maurice, this is my cousin Mary.
She comes from America and she can play the guitar.
Maurice: Nice to meet you, Mary. Come in!
Miu:  What are they doing?
Maurice: They’re playing a game.
Mary: What game is it?
Maurice: Blind Mans Bluff.
Cats: Look, everyone! Here’s Maurice’s cake!
Miu, Chit and Mary: Happy Birthday, Maurice!

2. Hoàn thành đoạn đàm thoại.
1. day                  2. Monday            3. date                  4. fifth
5. birthday           6. having a party

Bài nghe:
Miu: What day is it today?
Chit: It’s Monday.
Miu: And what’s the date?
Mary: It’s the fifth of October.
Miu: Oh! It’s Maurice’s birthday today!
Chit: Is he having a party?
Miu: Yes, he is.

3. Làm việc theo cặp. Trả lời những câu hỏi sau.
1. It’s Maurice’s birthday today. Hôm nay là sinh nhật của Maurice.
2. It’s red. Nó màu đỏ.
3. They’re playing Blind Man’s Bluff. Họ đang chơi bịt mắt bắt dê.
4. Four cats are playing the game. Bốn con mèo đang chơi trò chơi.
5. He’s five years old. Cậu ấy 5 tuổi.

4. Viết những câu trả lời đúng cho hoạt động 3.
2. No, it isn’t. It’s red.
3. No, they aren’t. They’re playing Blind Man’s Bluff.
4. No, four cats are playing the game.
5. No, he isn’t. He’s five (years old).
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây