Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 4, Unit 11: What time is it?

Thứ sáu - 16/08/2019 23:39

Hướng dẫn học và giải bài tập Tiếng Anh 4, soạn từ vựng, ngữ pháp, bài giải và bài dịch Unit 11: What time is it?

Loading...
I. TỪ VỰNG
afternoon (n): buổi chiều
cook (v): nấu ăn
evening (n): buổi tối
get up (v): dậy
go (v): đi
go home (v): về nhà
go to bed: (v) đi ngủ
late (adj): muộn, chậm, trễ
morning (n): buổi sáng
noon (n): buổi trưa
o’clock (n): (chỉ) giờ
start (v): bắt đầu
time (n): thời gian
quarter (n): 1/4, 15 phút
past: qua, hơn
 
breakfast (n): buổi sáng, bữa điểm tâm
dinner (n): bữa cơm tối, bữa ăn tối
go to school (v): đến trường, đi học
homework (n): bài tập, bài tập về nhà
a.m (ante meridiem) (abbr): buổi sáng (trước buổi trưa)
p.m (post meridiem) (abbr): buổi chiều, tối (sau buổi trưa)
have (breakfast/lunch/dinner) (v): ăn (sáng/trưa/tối)

II. NGỮ PHÁP
1. Số đếm từ 21 đến 51
twenty-one 21 twenty-two 22 twenty-three 23
twenty-tour 24 twenty-five 25 twenty-six 26
twenty-seven 27 twenty-eight 28 twenty-nine 29
thirty 30 thirty-one 31 forty 40
forty-one 41 fifty 50 fifty-one 51

Các số từ 31 đến 39, 41 đến 49 và 51 đến 59, các em thành lập giống như các số từ 21 đến 29 ở trên.

2. Hỏi và đáp về thời gian
Hỏi: Khi muốn hỏi thời gian ta sử dụng cấu trúc sau:
What time is it? / What’s the time?
Mấy giờ rồi?

Đáp: Khi đáp, ta có thể trả lời bằng cách sau:
Giờ tròn số (giờ chẵn):
It’s + số giờ + o’clock.
(Nó là)... giờ.

Ex: It’s six o’clock. Sáu (6) giờ.

b) Giờ lẻ:
It’s + số giờ + số phút.
(Nó là)... giờ... phút.

Ex: It’s ten fifteen. Mười giờ mười lăm (phút).

Mở rộng:
Giờ quá, kém:
+ Giờ quá: 
It’s + số phút + past (after) + số giờ.
(Nó là)... giờ... phút.

Ex: It’s ten past five. / It’s ten after five. Năm (5) giờ mười phút.

+ Giờ kém:
It’s + số phút + to (before) + số giờ.
(Nó là)... giờ... phút.

Ex: It’s fifteen to seven. / It’s fifteen before seven.
Bảy (7) giờ kém 15 phút.

Chú ý: Chúng ta có thể thay thế như sau khi trả lời về giờ.
quarter = fifteen = 15 phút
half    = thirty = 30 phút

Ex: It’s fifteen past four. = It’s a quarter past four.
4 giờ 15 phút.
It’s a quarter to five.
5 giờ kém 15. (hay 4 giờ 45 phút)
It's six thirty. = It’s half past six. 6 giờ 30 phút.

3. Giới từ “at” và “from... to”
- Giới từ “at” đứng trước thời gian, có nghĩa là lúc, vào lúc.
... at + giờ...
... (vào) lúc...

Ex: I get up at six o’clock. Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
- Giới từ from... to... (từ... đến...)
from + thời gian + to + thời gian
từ... đến...

Giới từ “from...to” có nghĩa là “từ... đến”

Ex: from six o’clock to ten o’clock từ 6 giờ đến 10 giờ.
from Monday to Sunday từ thứ Hai đến Chủ nhật
I work from 8 a.m to 5 p.m.
Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

4. Một số hoạt động trong ngày của học sinh
get up thức dậy
go home về nhà
wash my face rửa mặt
have breakfast ăn sáng
have lunch ăn trưa
watch television xem ti vi
read books đọc sách
go to bed đi ngủ
have dinner ăn tối
brush my teeth đánh răng
get dressed thay quần áo
go to school đi học
do housework làm công việc nhà
do homework làm bài tập
listen to music nghe nhạc
read a text đọc bài học

Ex: I have breakfast at six thirty. Tôi ăn sáng lúc 6 giờ 30.

5. Hỏi và đáp ai đó làm gì vào lúc mấy giờ
a) Khi chúng ta muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở đây dùng you/they/we/danh từ số nhiều) làm gì vào lúc mấy giờ, ta dùng cấu trúc sau:

Hỏi: 
What time + do + you + hoạt động (động từ)?
Bạn... lúc mấy giờ?

Đáp:
I + hoạt động (động từ) + at + thời gian.
Tôi... lúc... giờ.

Phần hoạt động (động từ) trong các cấu trúc trên, các em có thể sử dụng một số động từ chỉ hoạt động được nêu ở phần trên.

Ex: What time do you get up? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
I get up at six o’clock. Tôi thức dậy lúc 6 giờ.

b) Khi chúng ta muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở đây dùng he / she / it / danh từ số ít) làm gì vào lúc mấy giờ, ta dùng cấu trúc sau:
Hỏi:
What time + does + he + hoạt động (động từ)?
Cậu ấy... lúc mấy giờ?

Đáp:
He + hoạt động (động từ) (Vs/es) + at + thời gian.
Cậu ấy... lúc... giờ.        

Lưu ý: ở cấu trúc này, động từ (Vs/es) thêm “s” hoặc “es”.

Ex: What time does she go to shool? Cô ấy đi học lúc mấy giờ?
She goes to school at six thirty/half past six.
Cô ấy đi học lúc 6 giờ 30 phút.

III. BÀI GIẢI VÀ BÀI DỊCH
Bài học 1
1. Nhìn, nghe và đọc lại.
a) It’s time to get up, Phong. Đến giờ dậy rồi Phong.

b) What time is it, Mum? Mấy giờ rồi vậy mẹ?
It’s seven o’clock. Bây giờ rồi.

c) Today’s Sunday and I don’t have go to school.
Hôm nay là Chủ nhật và con không phải đi học.
But it’s time for breakfast. Nhưng đến giờ ăn sáng rồi.
Oh, yes, Mum. , vâng ạ.

2. Chỉ và nói.
1. Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em mấy giờ rồi.
a) What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s seven o’clock.
Bảy giờ rồi.

b) What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s seven fifteen.
Bảy giờ mười lăm (phút).

c) What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s seven twenty-five.
Bảy giờ hai mươi lăm (phút).
d) What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s seven thirty.
Bảy giờ ba mươi (phút).

e) What time is it?
Mấy giờ rồi?
It’s forty-five.
Bảy giờ bốn mươi lăm (phút)
 

3. Nghe và đánh dấu chọn.
l. b     2. b    3. a

Bài nghe:
1. Mother: Mai, it’s time for breakfast now.
Mai: What time is it, Mum?
Mother: It’s six o’clock.
Mai: OK, Mum.

2. Phong: What time is it, Tony?
Tony: It’s seven thirty.
Phong: Seven thirteen or seven thirty?
Tony: Seven thirty.
Phong: Thank you.
Tony: You’re welcome.

3. Nam: What time is it, Mai?
Mai: It’s eight fifteen.
Nam: Eight fifteen or eight fifty?
Mai: Eight fifteen.
Nam: Thank you.
Mai: You’re welcome.

4. Nhìn và viết.
2. It’s ten twenty. Mười giờ hai mươi.
3. It’s ten thirty. Mười giờ ba mươi./Mười giờ rưỡi.
4. It’s eleven fifty. Mười một giờ năm mươi.

5. Chúng ta cùng hát.
What time is it?
What time is it?
It’s six o’clock.
It’s time to get up.

What time is it?
It’s six fifteen.
It’s time for breakfast.

What time is it?
It’s six forty-five.
It’s time for school.
Mấy giờ rồi?
Mấy giờ rồi?
Sáu giờ rồi.
Là thời gian thức dậy.

Mấy giờ rồi?
Sáu giờ mười lăm.
Là thời gian ăn sáng.

Mấy giờ rồi?
Sáu giờ bốn mươi lăm.
Là thời gian đến trường.

Bài học 2
1. Nhìn, nghe và lặp lại.
a) What time do you get up? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Six o’clock. Sáu giờ.

b) What time is it now? Bây giờ là mấy giờ rồi?
Seven fifteen. Bảy giờ mười lăm.

c) Oh no! We're late for school, ồ không! Chúng ta trễ học rồi.

d) Let’s run. Chúng ta cùng chạy nào.
Yes! Vâng!

2. Chỉ và nói.
a) What time do you get up? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
I get up at six o’clock. Tôi thức dậy lúc sáu giờ.

b) What time do you have breakfast? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
I have breakfast at six thirty. Tôi ăn sáng lúc sáu giờ 30 (phút).

c) What time do you have dinner? Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
I have dinner at seven thirty. Tối ăn tối lúc bảy giờ 30 (phút).

d) What time do you go to bed? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
I go to bed at nine o’clock. Tôi đi ngủ lúc chín giờ.

3. Chúng ta cùng nói.
- What time is it?
Mấy giờ rồi?
- What time do you ……?
Bạn... lúc mấy giờ?

4. Nghe và điền số.
b. 7.30        c. 8.15         d. 8.00        e. 9.00

Bài nghe:
Hi. My name’s Tom. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at seven o’clock. I have breakfast at 7.30. I go to school at 8.15. I’m at school from 9 a.m to 3 p.m. I go home at 3.45. In the evening, I have dinner at seven. I watch TV at eight and go to bed at nine.

5. Nhìn và viết.
1. I get up at six thirty. Tôi thức dậy lúc sáu giờ ba mươi (phút).
2. I go to school at seven o’clock. Tôi đi học lúc bảy giờ.
3. I have dinner at six thirty. Tôi ăn tối lúc sáu giờ ba mươi (phút).
4. I go to bed at nine thirty. Tôi đi ngủ lúc chín giờ ba mươi (phút).

6. Chúng ta cùng chơi.
Pass the secret! (Truyền bí mật!)

Và sau đây chúng ta sẽ chơi trò chơi vượt qua bí một. Chia lớp thành những nhóm, mỗi nhóm có ó hoặc 7 học sinh. Số học sinh trong mỗi nhóm sẽ ngồi thành vòng tròn. Học sinh thứ nhất trong nhóm sẽ nói thầm (nói nhỏ) vào tai học sinh thứ hai một câu tiếng Anh, ví dụ câu “I get up at six thirty”. Sau đó học sinh thứ hai nghe được câu vừa nói, và nói cho học sinh thứ ba câu mình nghe được. Cứ thế mà tiếp tục cho đến khi học sinh cuối cùng nghe được câu nói đó và đọc to câu vừa nghe lên cho mọi người cùng biết. Nhóm nào nói câu đúng trong thòi gian sớm nhất sẽ là nhóm chiến thắng trò chơi.

Bài học 3
1. Nghe và lặp lại.
oo cook My mother cooks at six o’clock.
Mẹ tôi nấu ăn lúc sáu giờ.
  book Your book is on the table.
Quyển sách của bạn ở trên bàn.
  noon I play football at noon.
Tôi chơi đá bóng vào buổi trưa.
  school They have lunch at school.
Họ ăn trưa tại trường.

2. Nghe và viết. Sau đó đọc lớn.
1. book       2. school     3. cook        4. Noon

1. Look! The book is red. Nhìn kìa! Quyển sách màu đỏ.
2. They usually read books at school. Họ thường đọc sách ở trường.
3. My big brother can cook. Anh trai lớn của tôi có thể nấu ăn.
4. The children usually play football at noon.
Những đứa trẻ thường xuyên chơi đá bóng vào buổi trưa.

3. Chúng ta cùng hát ca.
What time do you go to school?
What time do you go to school?
Seven o’clock in the morning
Seven o’clock in the morning
Is time for school.

What time do you have dinner?
Six o’clock in the evening
Six o’clock in the evening
Is time for dinner.
Bạn đi học lúc mấy giờ?
Bạn ơi học lúc mấy giờ?
Bảy giờ sáng
Bảy giờ sáng
Là giờ đi học.

Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
Sáu giờ tối
Sáu giờ tối
Là giờ ăn tối.

4. Đọc và hoàn thành.
1. 7 a.m/seven      2. 5/five o’clock   3. has dinner                  4. goes to bed

Phong học tại Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày cậu ấy thức dậy vào lúc sáu giờ ba mươi. Cậu ấy đi học lúc 7 giờ sáng. Trường bắt đầu học lúc 7 giờ 30 sáng và kết thúc lúc 4 giờ 30 chiều. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15. Sau đó cậu ấy làm bài tập và nghe nhạc. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.

1. Phong đi học lúc 7 giờ sáng.
2. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ.
3. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15.
4. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.

5. Chúng ta cùng viết.
Linda gets up at six o’clock. She has breakfast at six forty-five.
She goes to school at seven o’clock. She watches TV at 8.30 p.m.
And she goes to bed at nine fifteen.

Linda thức dậy vào lúc 6 giờ. Cô ấy ăn sáng lúc 6 giờ 45.
Cô ấy đến trường lúc 7 giờ. Cô ấy xem ti vi lúc 8 giờ 30 tối.
Và cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 15.

6. Dự án.
Hoàn thành thói quen thường ngày của em. Sau đó nói cho cả lớp nghe về chúng.
Activity (Hoạt động) Time (Thời gian)
In the morning
(Vào buổi sáng)
- get up (thức dậy)
- have breakfast (ăn sáng)
6.30
6.45
In the afternoon
(Vào buổi chiều)
- go home (về nhà)
- go swimming (đi bơi)
4.00
4.30
In the evening
(Vào buổi tối)
- have dinner (ăn tối)
- go to bed (đi ngủ)
6.30
9.30
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Loading...
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây