Loading...

Giải bài tập Tiếng Anh 4, Unit 8: What subjects do you have today?

Thứ năm - 15/08/2019 23:48

Hướng dẫn học và giải bài tập Tiếng Anh 4, soạn từ vựng, ngữ pháp, bài giải và bài dịch Unit 8: What subjects do you have today?

Loading...
I. TỪ VỰNG
lesson (n): bài học, môn học
late (adj): muộn, chậm, trễ
Art (n): môn Mỹ thuật
Informatics (n): môn Tin học
Mathematics; Maths (n): môn Toán
Gymnastics (n): Thể dục
Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
subject (n): môn học
Music (n): môn Âm nhạc
run (v): chạy
Science (n): môn Khoa học
twice (adv): hai lần
History (n): môn Lịch sử
Geography (n): môn Địa lý
English (n): môn Tiếng Anh
but (conj): nhưng
once: một lần
every day (adv): hàng ngày, mỗi ngày
IT (Information Technology) (n): môn Công nghệ Thông tin
PE (Physical Education) (n): môn Giáo dục thể chất

II. NGỮ PHÁP
1. Hỏi đáp hôm nay có môn học nào đó

Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/they/we/danh từ số nhiều thì ta mượn trợ động từ “do” và động từ sử dụng trong cấu trúc là have (có).

Hỏi:
What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học gì?

Đáp:
I have + môn học.
Tôi có môn...

Ex: What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học nào?
I have English and Maths. Tôi có môn Tiếng Anh và môn Toán.

Khi muốn hỏi về môn học, chúng ta thường dùng cấu trúc trên. Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là she/he/it/danh từ số ít thì dùng động từ has (có) và mượn trợ động từ “does”, cấu trúc sau:

Hỏi: 
What subjects does she (he/it/danh từ số ít) has today?
Hôm nay cô ấy (cậu ấy...) có môn học gì?

Đáp:
She (He/It/Danh từ số ít) has + môn học.
Cô ấy (cậu ấy...) có môn...

Ex: What subjects does he have today?  Hôm nay cậu ấy có môn gì?
He has Maths. Cậu ấy có môn Toán.

Mở rộng:
a) Hỏi đáp hôm nay bạn có môn học nào đó không

Hỏi: 
Do you have + môn học + today?
Hôm nay bạn có môn... không?
         
Đáp: Đây là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:
- Nếu học môn đó thì bạn trả lời:
Yes, I do.
Vâng, tôi có môn đó.

- Nếu không học môn đó thì bạn trả lời:
No, I don’t.
Không, tôi không có môn đó.

Don’t là viết tắt của do not.

Còn trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là “she/he” thì ta mượn trợ động từ “does” đưa ra phía đầu câu và cuối câu đặt dấu “?” vì đây là câu hỏi. Has (có) dùng trong câu có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.

Hỏi:
Does she have + môn học + today?
Hôm nay cô ấy có môn... không?

Đáp: Đây là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:
- Nếu học môn đó thì bạn trả lời:
Yes, she does.
Vâng, cô ấy có môn đó.

- Nếu không học môn đó thì bạn trả lời:
No, she doesn’t.
Không, cô ấy không có môn đó.

Doesn’t là viết tắt của does not.

Ex: (1) Do you have Music today?
Hôm nay bạn có học môn Âm nhạc không?
Yes, I do. Vâng, tôi học môn Âm nhạc.

(2) Do you have Informatics today?
Hôm nay bạn có học môn Tin học không?
No, I don’t. Không, tôi không học môn Tin học.

b) Hỏi đáp về môn học yêu thích của ai đó
Hỏi:
What subjects do you like?
Bạn thích học môn nào?
What subjects do you like, Trang?
Bạn thích học môn nào vậy Trang?

Đáp:
I like + môn học.
Tôi thích môn...

Ex: What subjects do you like? Bạn thích môn học nào?
I like Maths and Informatics. Tôi thích môn Toán và môn Tin học.

Khi chúng ta muốn hỏi ai đó có thích môn học nào đó không, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau. Like (thích) là động từ thường, câu sử dụng thì hiện tại mà chủ ngữ chính là he/she ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải mượn trợ động từ “does”.

Hỏi:
Does she/he like + môn học?
Cô ấy/ cậu ấy thích môn... không?

Đáp: Đây là dạng câu hỏi “có/không”, nên.
- Nếu cậu ấy/cô ấy thích môn học đó thì bạn trả lời:
Yes, she/he does.
Vâng, cô ấy/cậu ấy thích môn học đó.

- Nếu cậu ấy/cô ấy không thích môn học đó thì bạn trả lời:
No, she/he doesn’t.
Không, cô ấy/ cậu ấy không thích môn học đó.

Ex: Does she like Music? Cô ấy thích môn Âm nhạc không?
Yes, she does. / No, she doesn’t.
Vâng, cô ấy thích. / Không, cô ấy không thích.

Nếu chủ ngữ chính là “you/they” thì ta phải mượn trợ dộng từ “do”.
Do you like + môn học?
Bạn thích môn... không?

Đáp:
- Nếu thích môn học đó thì bạn trả lời:
Yes, I do.
Vâng, tôi thích môn đó.

- Nếu không thích môn học đó thì bạn trả lời:
No, I don’t.
Không, tôi không thích môn đó.

Ex: Do you like Music? Bạn thích môn Âm nhạc không?
Yes, I do. / No, I don’t.
Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

2. Hỏi đáp khi nào có môn học nào đó
Hỏi:
When do you have + môn học?
Khi nào bạn có môn...?

Đáp:
I have + if + on + các thứ trong tuần.
Tôi có nó vào thứ,..

Ex: When do you have Vietnamese? Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?
I have it on Tuesday, Thursday and Friday.
Tôi có nó vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

3. Hỏi đáp ai là giáo viên của môn học nào đó
Hỏi: 
Who’s your (his/her) + môn học + teacher?
Ai là giáo viên môn... của bạn (cậu ấy/cô ấy)?

Đáp:
It is + Miss/Mr + tên giáo viên.
Đó là cô/thầy...

Ex: Who’s your Vietnamese teacher?
Ai là giáo viên môn Tiếng Việt của bạn?
It’s Miss Trang. Đó là cô Trang.

III. BÀI GIẢI VÀ BÀI DỊCH
Bài học 1
1. Nhìn, nghe và đọc lại.
a) What day is it today, Tom? Hôm nay là thứ mấy vậy Tom?
It’s Monday. Nó là thứ Hai.

b) Do you have Maths today? Hôm nay bạn có môn Toán không?
Yes, I do. Vâng, tôi có.

c) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Vietnamese, Maths and English.
Tôi có môn Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh.

d) Oh, we’re late for school! ồ, chúng ta trễ học rồi!
Let’s run! Chúng ta cùng chạy đi!

2. Chỉ và nói.
Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em hôm nay có môn học gì.
a) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Maths. Tôi có môn Toán.

b) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Science. Tôi có môn Khoa học.

c) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have IT. Tôi có môn Tin học.

d) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Vietnamese. Tôi có môn Tiếng Việt.

e) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Art. Tôi có môn Mĩ thuật.

f) What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Music. Tôi có môn Âm nhạc.

3. Nghe và đánh dấu chọn.
1. a    2. a    3. c

Bài nghe:
1. Mai: What day is it today, Nam?
Nam: It’s Tuesday.
Mai: What subjects do you have today?
Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

2. Linda: Do you have Maths today, Phong?
Phong: Yes, I do.
Linda: What about Science?
Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

3. Linda: What day is it today?
Mai: It’s Thursday.
Linda: What subjects do you have today, Mai?
Mai: I have English, Vietnamese and IT.

4. Nhìn và viết.
1. Today is Monday. Hôm này là thứ Hai.
He has Vietnamese, Science and English.
Cậu ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh.

2. Today is Wednesday. Hôm này là thứ tư
She has Maths, IT and Music.
Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

3. Today Is Friday. Hôm này là thứ Sáu.
They has Maths, Science and Art.
Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

5. Chúng ta cùng hát.
What day is it today?
It’s Monday. It’s Monday.
What subjects do you have?
I have Maths and Art and English
But we’re late, we’re late!
We’re late for school. Let’s run!
We’re late. We’re late.
We’re late for school. Let’s run!
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.
Bạn có môn học gì?
Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh.
Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!
Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!
Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!
Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

Bài học 2
1. Nhìn, nghe và lặp lại.
a) What are you doing, Nam? Bạn đang làm gì vậy Nam?
I’m studying for my English lesson.
Mình đang học bài tiếng Anh của mình.

b) When do you have English? Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?
I have it on Mondays, Tuesdays, Thursdays and Fridays.
Mình có nó vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

c) What about you? Còn bạn thì sao?
I have it on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Fridays.
Mình có nó vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu.

d) Who’s your English teacher? Ai là giáo viên môn Tiếng Anh của bạn?
It’s Miss Hien. Cô Hiền.

2. Chỉ và nói.
+ When do you have Science, Sam?
Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?
I have it on Mondays and Thursdays.
Mình có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Năm.

+ When do you have Science, Fred?
Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?
I have it on Tuesdays and Wednesdays.
Mình có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.

3. Chúng ta cùng nói.
- What subjects do you have? Bạn có môn học gì?
- When do you have...? Khi nào bạn có môn...?
- Who’s your... teacher? Ai là giáo viên... của bạn?

4. Nghe và điền số.
a 3     b 4     c 1     d 2

Bài nghe:
1. A: What day is it today?
B: It’s Monday.
A: We have PE today.
B: Yes, we have it on Mondays and Wednesdays.

2. A: When do you have PE?
B: I have it on Wednesdays and Thursdays.
A: Today is Thursday. So we have PE today, right?
B: That’s right.

3. A: When do you have PE?
B: I have it on Tuesdays and Thursdays.
A: Today is Thursdays. So we have PE today.
B: That’s right.

4. A: When do you have PE?
B: I have it on Tuesdays and Fridays. What about you?
A: Me too.

5. Nhìn và viết.
Today is Tuesday. Hôm này là thứ Ba.
I have English today. Tôi có môn Tiếng Anh hôm nay.
Tomorrow is Wednesday. Ngày mai là thứ Tư.
I have English on Wednesdays, too.
Tôi cũng có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Tư.
When do you have English? Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?

6. Chúng ta cùng chơi.
Viết tên của những môn học.
h1

Bài học 3
1. Nghe và lặp lại.
ct subject English is my favourite subject.
Tiếng Anh là môn yêu thích của tôi.
cts subjects What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học gì?

2. Nghe và đánh dấu chọn. Sau đó viết và đọc lớn.
  subject subjects
1.What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học gì?
¨ þ
2. What subject do you like?
Bạn thích môn học nào?
þ ¨
3. What subjects does she have on Fridays?
Cô ấy có môn học nào vào những ngày thứ Sáu?
¨ þ
4. What subject does she like?
Cô ấy thích môn học nào?
þ ¨

Bài nghe:
1. What subjects do you have today?
2. What subject do you like?
3. What subjects does she have on Fridays?
4. What subject does she like?

3. Chúng ta cùng hát ca.

What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học gì?

What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?
I have Maths, Music and Art. Mình có môn Toán, Âm nhạc và Mĩ thuật.
How often do you have Maths? Bạn thường có môn Toán mây lần?
I have it every day of the week. Tôi có nó mỗi ngày trong tuần.
What is your favourite subject? Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?
English is my favourite subject. Tiếng Anh là môn yêu thích nhất của tôi.

4. Đọc và trả lời.
Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗi ngày. Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.
TIMETABLE (THỜI KHÓA BIỂU)
Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday
(1) Vietnamese Vietnamese Vietnamese Vietnamese Vietnamese
Maths (2) Maths Maths Maths Maths
English English (3) Science English English
PE Music PE Science (4) Art

5. Viết về em và những môn học ở trường em.
I am a pupil at Ngoe Hoi Primary School.
I go to school from Monday to Friday.
At school, I have Vietnamese, Maths, English, IT, Science, Music, Art and PE (Physical Education).
I have English on Tuesdays and Fridays.
My favourite subject is Maths.

Mình là học sinh Trường Tiểu học Ngọc Hồi.
Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Ở trường, mình có môn Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật và môn Thể dục (Giáo dục thể chất).
Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thư Ba và thứ Sáu.
Môn học mình yêu thích nhất của mình là môn Toán.

6. Dự án.
Hỏi một người bạn khác trong trường về thời khóa biểu của cậu ấy/cô ấy và đánh dấu chọn vào bảng bên dưới. Sau đó nói cho cả lớp biết về nó.
  Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday
Vietnamese ü ü ü ü ü
Maths ü ü ü ü ü
English   ü   ü ü
Science ü     ü  
IT   ü   ü  
Music ü   ü    
Art   ü ü    
PE ü       ü
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.
Loading...

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây