Loading...
Thông tin đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10, anh văn 9 (năm học 2009-2010)

  • : 50
  • : 40 phút

Loading...

Câu 1: Chọn từ/cụm từ ứng với 1, 2, 3 hoặc 4 cần phải chữa để câu trở thành chính xác.
Hoa was extreme (1) pleased that (2) she had (3) a good mark for (4) her assignment.

Câu 2: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Although I like her,________ .

Câu 3: Dựa vào các từ gợi  ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D.
 He / promise / gi ve / book / back / me / following day.

Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
"I really like to speak to Mr Johnson "-' Mr Johnson is the gentleman  _______at the desk by the window”

Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất lời trao đổi sau:
"How do you like this weather? " ________ " "

Chọn từ/ cụm từ thích hợp ứng với A, B, C, D để hoàn tất mỗi ô trống trong đoạn văn sau đây, từ câu 6  đến câu 10.
Parents often have dreams for their children's futures. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn't do. Parents who come to the U. S. from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more career choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.

Câu 6: Parents often dream of _____ .

Câu 7: Parents who come to the U.S. from foreign countries hope that_______

Câu 8: Parents think their children will remain close to them because________

Câu 9: The word close most nearly means ____.

Câu 10: The word career most nearly means_____  .

Câu 11: Dựa vào các từ gợi ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D.
 We / must / avoid / waste / much / electricity.

Câu 12: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
 People say that he was born in London.

Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
I can't cook as _____as my mother.

Câu 14: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Whenever we meet, she avoids_______ at me.

Câu 15: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
He said that (A) he couldn’t remember  where (B) had he (C) left his car (D).

Câu 16: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
He used to write home once a week.

Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
The manager wasn’t there, so I _____ a message with his secretary.

Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D đế hoàn tất câu sau:
She ____me not to wear jeans to school.

Câu 19: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Does he still _____with his family?

Câu 20: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhãn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại:

Câu 21: Chọn từ ứng với A, B, c, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 22: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
"Why don't you apply for the job, Ann?" said Sue.

Câu 23: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
The (A) batteries in (B) this radio need (C) to change(D).

Câu 24: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhãn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại:

Câu 25: Chọn từ ứng với A, B, C/ hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

Câu 26: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D đế hoàn tất câu sau:
I hate living in cities – they are so_____

Câu 27: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
" _____does it take you to go to school?" - "About half an hour."

Câu 28: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ c̣òn lại.

Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D đế hoàn tất câu sau:
Some people have to wear glasses because they are ________- sighted.

Câu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất càu sau:
The sign says you______  smoke in here.

Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
They met each other wnile they _________ in Italy.

Câu 32: Chọn từ/cum từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Never put  _______   till tomorrow what you can do today.

Câu 33: Chọn từ/cụrn từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
A new hospital has been (A) building (B) in (C) my neighbourhood (D).

Câu 34: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
I _____with him really well. We always enjoy talking to each other.

Câu 35: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất lời trao đổi sau:
Lan: Would you like some bread ?
Mai: . _________I'm rather hungry.

Câu 36: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chỉnh xác:
They gave us a lot of (A) information, most (B) of that (C) was useless (D).

Câu 37: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
They couldn't help_______ when they heard the little boy singing a love song.

Chọn một từ thích hợp ứng với A, B, C, hoặc D để điền vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau, từ câu 38 đến câu 47.
CLOTHES
Choosing clothes can be difficult. Some people want to be
fashionable, but they don't want to look exactly (38)……….   everybody else. Not all clothes are (39)……… for work or school, perhaps because they are not (40) ……… enough, or simply not comfortable. It is easy to buy the (41)………… size, and find that your trousers are too (42)……… , especially if you are a bit (43)………. Very loose clothes make you feel (44)   ………but when they have (45)………..  ,  in the washing machine, then you have the same problem! If you buy light cotton clothes, then they might not be (46)……   enough for winter. If your shoes are not waterproof, and if you aren't (47)…….. for the cold, you might look good but feel terrible!

Câu 38:

Câu 39:

Câu 40:

Câu 41:

Câu 42:

Câu 43:

Câu 44:

Câu 45:

Câu 46:

Câu 47:

Câu 48: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
That jacket ________ really great on you!

Câu 49: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
_______ you work harder, you'll fail the exam.

Câu 50: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
 _____of the two boys could answer the question.

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây