Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm Hóa học 12, tổng hợp về hóa hữu cơ (Đề số 1)

  • : 54
  • : 40 phút

Loading...

Câu 1: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường, là:

Câu 2: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ là:

Câu 3: Chất có tính bazơ là:

Câu 4: Phenol có thể phản ứng được với:

Câu 5: Cặp chất nào sau đây không thể phản ứng được với nhau?

Câu 6: Cho các chất: glixerol, axit axetic, dung dịch glucozơ, phenol. số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)ở điều kiện thường, là:

Câu 7: Phenol và anilin đều phản ứng được với:

Câu 8: Chất nào dưới đây có thể tác dụng với nước brom?

Câu 9: Chất không phản ứng với NaOH là:

Câu 10: Chất phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và HCl là:

Câu 11: Cho dãy các chất: etylenglicol, axit axetic, metyl fomat, fomandehyt, phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là:

Câu 12: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào:

Câu 13: Chất tác dụng được với AgNO3 / NH3, đun nóng tạo ra Ag là:

Câu 14: Phenol không tác dụng được với:

Câu 15: Axit fomic phản ứng được với:

Câu 16: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

Câu 17: Hai chất đều tác dụng được với phenol là:

Câu 18: Axit axetic không phản ứng với:

Câu 19: Trong các chất: natri phenolat, etyl fomat, ancol metylic, axit acrilic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 20: Chất X vừa tác dụng được với cả 2 dung dịch: HCl và KOH. Chất X là:

Câu 21: Anđehit tác dụng với chất X tạo thành axit tương ứng. Chất X là:

Câu 22: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là:

Câu 23: Chất không phản ứng với dung dịch brom là:

Câu 24: Hai ancol X, Y đều có công thức phân tử C3H8O. Khi đun hỗn hợp gồm X và Y với axit H2SO4 đặc ở 170°c thu được:

Câu 25: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là:

Câu 26: Công thức chung của axit cacboxylic no hai chức, mạch hở là:

Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

Câu 28: Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là:

Câu 29: Công thức chung của axit ankenoic là:

Câu 30: Công thức chung của ankandiol là:

Câu 31: Công thức cấu tạo của glixerol là:

Câu 32: Glucozơ có số nhóm hiđroxyl –OH là:

Câu 33: Hợp chất có chứa nguyên tố nitơ là:

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X đơn no mạch hở (chứa C, H, O) thu được số mol nước lớn hơn số mol CO2. X thuộc loại:

Câu 35: Khi cho anđehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H2 / Ni t° thu được:

Câu 36: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:

Câu 37: Axit acrylic có công thức là:

Câu 38: Ancol benzylic có công thức là:

Câu 39: Hiđro hoá hoàn toàn CH2=CH-CHO được hợp chất có công thức là:

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng C2H5OH => X => CH3CHO (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là:

Câu 41: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?

Câu 42: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là:

Câu 43: Để phân biệt dung dịch anđehit fomic và ancol etylic có thể dùng:

Câu 44: Thuốc thử dùng để phân biệt anilin và phenol lỏng là:

Câu 45: Để phân biệt dung dịch phenol và ancol etylic, ta dùng thuốc thử là:

Câu 46: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, dd CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là:

Câu 47: Cho 9,2g glixerol phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị V là:

Câu 48: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là:

Câu 49: Số đồng phân anđehit có công thức phân tử C4H8O là:

Câu 50: Cho 24,8g HO-C6H4-CH2OH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là:

Câu 51: Hiđro hoá hoàn toàn 26g hỗn hợp X gồm axit acrilic và axetandehyt được 26,8g hỗn hợp Y. Thể tích H2 (ở đktc) cần dùng là:

Câu 52: Trung hòa 21g hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH được 29,8g hỗn hợp muối Y cần V ml dung dịch NaOH IM. Giá trị của V là:

Câu 53: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và etylen glicol tác dụng với Na có dư được (m + 17,6) gam hỗn hợp muối Y. Thể tích Hở đktc thu được là:

Câu 54: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH là:

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây