Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm Hóa học 12, tổng hợp về hóa hữu cơ (Đề số 3)

  • : 54
  • : 40 phút

Loading...

Câu 1: Để phân biệt 3 chất: axit fomic, fomon và glixerol, ta dùng cách nào sau đây?
I. Dùng quỳ tím dd AgNO3/NH3
II. Dùng dd K2CO3 và Cu(OH)2

Câu 2: Để phân biệt 3 chất: axit axetic, etyl axetat và ancol etylic, ta dùng cách nào sau đây?
I. Dùng quỳ tím và Na
II. Dùng CuO và nước.

Câu 3: Để phân biệt 3 chất: etyl axetat, fomon và ancol alylic, ta dùng cách nào sau đây?
I. Dùng dd AgNO3/NH3 và nước.
II. Dùng Cu(OH)2 và dd Br2

Câu 4: Để tách etylen có lẫn tạp chất SO2, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

Câu 5: Để tách ancol etylic có lẫn tạp chất axit axetic, ta không dùng thí nghiệm nào sau đây?

Câu 6: Để tách ete dietyl có lẫn tạp chất ancol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dung NaOH vừa đủ, rồi chưng cất hỗn hợp.
II. Dùng Na vừa đủ, rồi chưng cất hỗn hợp.

Câu 7: Để tách metan có lẫn tạp chất etylen, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch Br2 có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch KMnO4 có dư.

Câu 8: Để tách axit axetic có lẫn tạp chất axeton (CH3-CO-CH3), ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng KOH vừa đủ, cô cạn lấy chất rắn cho vào dd H2SO4 vừa đủ, rồi chưng cất hỗn hợp.
II. Dùng Ba(OH)2 vừa đù, cô cạn lấy chất rắn cho vào dd H2SO4 vừa đủ, rồi lọc bỏ kết tủa.

Câu 9: Để tách etylen có lẫn tạp chất axetylen, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3 / NH3 có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch KMnO4 có dư.

Câu 10: Để tách metan có lẫn tạp chất metyl amin, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch HCl có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch FeSO4 có dư.

Câu 11: Để tách benzen có lẫn tạp chất anilin, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng dung dịch HCl dư, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
II. Dùng dung dịch Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lỏng để chiết benzen.

Câu 12: Để tách metan có lẫn tạp chất CO2, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch nước vôi có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch K2CO3 có dư.

Câu 13: Để tách anilin có lẫn tạp chất phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng dd Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.
II. Dùng dung dịch NaOH dư, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.

Câu 14: Để tách hexan có lẫn tạp chất hexin-1, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng dd AgNO3 / NH3 dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết hexan.
II. Dùng dd KMnO4 dư, rồi cho vào bình lóng để chiết hexan.

Câu 15: Để tách benzen có lẫn tạp chất phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng dd Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
II. Dùng dung dịch NaOH dư, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.

Câu 16: Để tách hiđro có lẫn tạp chất etylen và axetylen, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch Br2 có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch KMnO4 có dư.

Câu 17: Để tách metan có lẫn tạp chất CO2 và SO2, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 có dư.
II. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch NaOH có dư.

Câu 18: Để tách ancol etylic có lẫn tạp chất axit axetic và phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây?
I. Dùng NaOH rắn vừa đủ, rồi chưng cất hỗn hợp.
II. Dùng vôi sống vừa đủ, rồi chưng cất hỗn hợp.

Câu 19: Trong sơ đồ sau: CH   CH => X => CH3-CHCl2 (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X là:

Câu 20: Trong sơ đồ sau: CH   CH => X => CH3-CH2OH (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X là:

Câu 21: Trong sơ đồ sau: CH   CH => X => CH3-CH7Cl (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X không thể là:

Câu 22: Trong sơ đồ sau: CH3-CHO => X => CH3-COOH (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X không thể là:

Câu 23: Trong sơ đồ sau: CH3-CH2OH => X => CH3-COOH (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X là:

Câu 24: Trong sơ đồ sau: CH4 => X => CH3OH (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X là:

Câu 25: Trong sơ đồ sau: CH3-C   CH => X => CH3-CHCl-CH3 (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X không thể là:

Câu 26: Trong sơ đồ sau: CH   CH => X => CH3-COOH (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X là:

Câu 27: Trong sơ đồ sau: CH3-COOH => X => CH3-COONa (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X không thể là:

Câu 28: Trong sơ đồ sau: CH2=CH2 => X => CH3-CH2Cl (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X là:

Câu 29: Trong sơ đồ sau: CH3-CH=CH2 => X => CH3-CH=CH2 (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X không thể là:

Câu 30: Trong sơ đồ sau: X => CH3-CHO => Y (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X, Y không thể lần lượt là:

Câu 31: Trong sơ đồ sau: X => CH3-CH2-CH2OH => Y (mỗi mũi tên là 1 PTPỨ) thì X, Y không thể lần lượt là:

Câu 32: Trong sơ đồ sau: CH3CHO => X => CH3COOH (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X không thể là:

Câu 33: Trong sơ đồ sau: CH3-CH3 => X => CH2OHCH2OH (mỗi mũi tên là 1 PTPƯ) thì X là:

Câu 34: Cho 20g dd C2H5OH 46% tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thoát ra là:

Câu 35: Cho dd C2H5OH 8M (dc2H5OH= 0,8g/ml và dH2O = 1g/ml). Nồng độ % của dung dịch là:

Câu 36: Một andehyt no X có phân tử lượng là 58. Cho 11,6g X vào dung dịch AgNO3 / NH3 dư thì được 86,4g Ag kết tủa. Công thức của X là:

Câu 37: Oxi hoá 18,4g C2H5OH bởi oxi không khí thì được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thì được 64,8g Ag kết tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá là:

Câu 38: Xác định giá trị của a và b trong 2 thí nghiệm sau:
TN1: Cho a mol ancol etylic tác dụng với b mol Na thì được 0,2 mol H2
TN2: Cho 2a mol ancol etylic tác dụng với b mol Na thì được 0,3 mol H2

Câu 39: Cho 26,2g hỗn hợp X gồm propanal và etanal tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 108g Ag kết tủa. Khối lượng etanal trong 26,2g X là:

Câu 40: Nhiệt phân 50 lít CH4 ở 1500°c được 70 lít hỗn hợp khí X. Các thể tích đều đo ở cùng điều kiện. Hiệu phản ứng nhiệt phân là:

Câu 41: Từ nhôm cacbua, người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ:
            h = 80%         h = 50%       h = 70%
Al4C3 ----------> CH4 --------> C2H2 ---------> C6H6
Để thu được 546g benzen, khối lượng Al4C3 cần dùng là:

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn t8,8g hỗn hợp X gồm 2 ankanol liên tiếp nhau thu được 30,8g CO2. Công thức của 2 ankanol là:

Câu 43: Cho 22,6g hỗn hợp G gồm 2 axit ankanoic X và Y kế tiếp nhau (Mx < My) tác dụng với Na2CO3 dư, đun nhẹ thu được 4,48 lít CO2. Công thức và khối lượng của X là:

Câu 44: Cho 47,6g hỗn hợp G gồm 2 axit đơn chức tác dụng vừa đủ với K2CO3, đun nhẹ được 7,84 lít CO2 và m gam hỗn hợp G’ gồm 2 muối hữu cơ. Giá trị của m là:

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được CO2 và H2O. Phân tử khối của X là 60 và X có khả năng tác dụng với NaOH và natri. Công thức của X là:

Câu 46: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3. Cho 18g X tác dụng với Na dư thì được 2,24 lít H2. Công thức cấu tạo cùa X là:

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 27,6g hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4g H2O và V lít CO2 ở đktc. Giá trị của V là:

Câu 48: Phân tích 1 chất hữu cơ X có dạng CxHyOz ta được mc + mH = 1;75mo .Công thức đơn giản của X là:

Câu 49: Đốt cháy 11,2 lít (đktc) hỗn hợp G gồm 2 hiđrocacbon X, Y được 57,2g CO2 và 27g H2O. Công thức phân tử của X, Y là:

Câu 50: Đốt cháy a gam hỗn hợp G gồm 2 ancol X, Y được 48,4g CO2 và 28,8g H2O. Cho a gam G tác dụng với natri có dư được 6,72 lít (đktc) H2. Công thức phân tử của X, Y là:

Câu 51: Đốt cháy a gam hỗn hợp G gồm 2 axit cacboxylic X, Y được 61,6g CO2. Trung hoà a gam G người ta dùng 200m! dd NaOH 3M và thu được 52g hỗn hợp muối G’. Công thức phân tử của X, Y là:

Câu 52: Cho 29,2g amino axit X tác dụng với NaOH dư được 33,6g muối Y. Mặt khác, cho 29,2g X tác dụng với dd HCl dư được 43,8g muối Z. Công thức cấu tạo của X là:

Câu 53: Đốt cháy a gam hỗn hợp G gồm 2 andehyt X, Y được 52,8g CO2. Để hiđro hoá hoàn toàn a gam G người ta dùng 15,68 lít (đktc) H2 và thu được 25,8g hỗn hợp G’ gồm 2 ankanol. Công thức phân tử của X, Y là:

Câu 54: Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp G gồm 2 chất hữu cơ X, Y cần 26,88 lít O2 được 44g CO2 và 21,6g H2O. Các thể tích đo ở đktc. Công thức của X, Y là:

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây