Loading...
Thông tin đề thi

Trắc nghiệm sinh học 12, Sinh thái học, phần 1

  • : 50
  • : 40 phút

Loading...

Câu 1: Mối quan hệ đối kháng giữa các cá thể trong quần thể (cạnh tranh, kí sinh đồng loại, ăn thịt đồng loại), thường dẫn đến tình trạng

Câu 2: Cho các nhận xét sau:
(1) Trong cùng một khu vực, các loài có ổ sinh thái khác nhau cùng tồn tại, không cạnh tranh với nhau.
(2) Cùng một nơi ở chỉ có một ổ sinh thái.
(3) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm là những nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ.
(4) Khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 200C gọi là khoảng thuận lợi của cá rô phi.
(5) Nhân tố sinh thái là những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật.
Có bao nhiêu nhận xét đúng?

Câu 3: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng?

Câu 4: Trong diễn thế nguyên sinh, đặc điểm nào sau đây không phải là xu hướng biến đổi chính?

Câu 5: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

Câu 6: Kích thước của quần thể sinh vật là

Câu 7: Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể ảnh hưởng tới
(1)Mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
(2)Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
(3) Mức tử vong của quần thể
(4)Kích thước của quần thể
(5) Mức sinh sản của quần thể
Số phương án trả lời đúng là

Câu 8: Kiểu phân bố có ý nghĩa “làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể” có đặc điểm

Câu 9: Xét các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây:
(1) Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm.
(2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.
(4) Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng.
(5) Trùng roi sống trong ruột mối.
Trong các mối quan hệ trên, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia?

Câu 10: Trong số các ví dụ chỉ ra dưới đây, ví dụ nào cho thấy mô hình phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể?

Câu 11: Do số bị săn bắt trái phép nhiều, sổ lượng cá thể của quần thể một loài động vật bị suy giảm, tỷ lệ giao phối cận huyết tăng cao sẽ dẫn đến hiện tượng nào trước tiên?

Câu 12: Yếu tổ nào trực tiếp chi phối sổ lượng cá thể của quần thể làm kích thước quần thể trong tự nhiên thường bị biến động

Câu 13: Cho các tập hợp sinh vật sau:
1- Cá trăm cỏ trong ao;
2- Cá rô phi đơn tinh trong hồ;
3- Bèo trên mặt ao;
4- Sen trong đầm;
5- Các cây ven hồ;
6- Voi ở khu bảo tồn Yokdôn;
7- Ốc bươu vàng ở ruộng lúa;
8- Chuột trong vườn;
9- Sim trên đổi;
10-Chim ở lũy tre làng.
Có bao nhiêu tập hợp trên thuộc quần thể sinh vật?

Câu 14: Một trong những xu hướng biến đổi của các nhân tố vô sinh trong quá trình diễn thế nauyên sinh trên cạn là

Câu 15: Câu nào dưới đây mô tả về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi là đúng?

Câu 16: Hệ sinh thái được coi là một hệ thống mở vì

Câu 17: Động vật đẳng nhiệt (hằng nhiệt) sống ở vùng lạnh có:

Câu 18: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể
dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Xét các nguvên nhân sau đây:
(1)Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
(2)Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.
(3)Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái.
(4)Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể cùa loài dẫn tới diệt vong.
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?

Câu 19: Ở một quần thể cá chép, sau khi khảo sát thì thấy có 15% cá thể ở tuổi trước sinh sản, 50% cá thể ở tuổi đang sinh sản, 35% cá thể ở tuổi sau sinh sản. Làm thế nào để trong thời gian tới, tỉ lệ cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản sẽ tăng lên?

Câu 20: Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, kết luận nào sau đây đúng?

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

Câu 22: Trường hợp nào các cá thể trong quần thể phân bố đồng đều?

Câu 23: Ở tổ chức sống nào sau đây, các cá thể đang ở tuổi sinh sản và có giới tính khác nhau có thể giao phối tự do với nhau và sinh con hữu thụ?

Câu 24: Một quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi:

Câu 25: Câu nào sau đây đúng về điều hòa quần thể, ngoại trừ:

Câu 26: Độ dốc của đường cong tăng trưởng quần thể bắt đầu giảm khi....

Câu 27: Hình thức phân bố các cá thể của quần thể trong không gian nào là phổ biến nhất:

Câu 28: Trong điều kiện môi trường thay đổi đột ngột, mức tử vong cao nhất thuộc về tập hợp nhóm tuổi nào trong quần thể?

Câu 29: Hình bên ghi lại đường cong tăng trưởng của của quần thể trùng đế giày được nuôi trong phòng thí nghiệm. Quần thể này:

Câu 30: Trong cấu trúc tuổi của quần thể, tuổi sinh thái được hiểu là

Câu 31: Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể ?

Câu 33: Cho các thông tin sau:
(1)Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
(2)Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh
(3)Tăng khả năng sử dụng nguồn sống từ môi trường
(4)Tìm nguốn ống mới phù hợp với từng cá thể
Những thông tin nói về ý nghĩa của sự nhập cư hoặc di cư của những cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác là:

Câu 34: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật tự nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng ?

Câu 35: Khi môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, quần thể có khả năng thích nghi cao nhất là

Câu 36: Nhịp sinh học của các loài chịu sự chi phối chủ yếu bởi

Câu 37: Sự tác động của nhân tố sinh thái nào phụ thuộc vào mật độ?

Câu 38: Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?

Câu 39: Đặc trưng sinh thái học của quần thể là

Câu 40: Cây ưa sáng có đặc điểm

Câu 41: Khi môi trường sống thay đổi, quần thể có khả năng thích nghi nhanh nhất là

Câu 42: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

Câu 44: Quần thể ít phụ thuộc vào sự biến động của nhân tố sinh thái là quần thể

Câu 45: Loài đẻ nhiều, phần lớn bị chết trong những ngày đầu, số sống sót đến cuối đời rất ít là

Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa sáng?

Câu 47: Mức độ sinh sản của quần thể là một trong các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể sinh vật. Nhân tố này lại phụ thuộc vào một yếu tố, yếu tố nào sau dây là quan trọng nhất ?

Câu 48: Những người dân ven biển Bắc bộ có câu “tháng chín đôi mươi tháng mưới mùng 5”. Câu này đang nói đến loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật:

Câu 49: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?

Câu 50: Nhân tố nào sau đây khi tác động đến quần thể côn trùng, sự ảnh hưởng của nó không phụ thuộc vào mật độ quần thể?

Loading...

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây